Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học – Đề 21

Để chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2022 sắp tới, việc luyện đề là rất quan trọng. Nhằm giúp các em ôn thi hiệu quả, Tailieufree giới thiệu Chuyên mục Ôn thi THPT Quốc gia bao gồm nhiều đề thi khác nhau, là tài liệu hữu ích cho các em ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.Để chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2022 sắp tới, việc luyện đề là rất quan trọng. Nhằm giúp các em ôn thi hiệu quả, Tailieufree giới thiệu Chuyên mục Ôn thi THPT Quốc gia bao gồm nhiều đề thi khác nhau, là tài liệu hữu ích cho các em ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.

Xem thêm: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học – Đề 20

Câu 1 : Intron là thành phần không được tìm thấy trong cấu trúc gen của sinh vật nào sau đây?

a. Dễ trũi

b. Cây thông

c. Vi khuẩn lam

d. Nấm rơm

Câu 2 : Khi nói về tiến hóa lớn, điều nào dưới đây là đúng?

a. Xảy ra trong phạm vi nhỏ hẹp

b. Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

c. Làm phân hóa thành phần kiểu gen trong nội bộ loài

d. Hình thành các nhóm phân loại trên loài: chi, họ, bộ, lớp, ngành

Câu 3 : Không xét đến trường hợp đột biến, nếu trên mạch mang mã gốc của gen chỉ có 2 loại nuclêôtit là A và G thì bộ ba nào dưới đây không thể xuất hiện trên mARN do gen quy định tổng hợp?

a. TXX

b. UXU

c. XXX

d. UUU

Câu 4 : Nhóm nào dưới đây gồm những bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã?

a. GAU, UAG, GAA

b. AUG, UAG, AGG

c. UAG, UAA, UGA

d. AGG, UGG, UGA

Câu 5 : 5- brôm uraxin – tác nhân hóa học gây đột biến thay thế cặp A – T bằng cặp G – X – là một đồng đẳng của

a. ađênin.

b. timin.

c. guanin.

d. xitôzin.

Câu 6 : Các cấp độ xoắn của NST ở sinh vật nhân thực được sắp xếp theo đường kính tăng dần như sau:

a. sợi cơ bản– sợi siêu xoắn – crômatit – sợi chất nhiễm sắc.

b. sợi cơ bản – sợi chất nhiễm sắc – sợi siêu xoắn – crômatit.

c. sợi chất nhiễm sắc – sợi cơ bản – sợi siêu xoắn – crômatit.

d. sợi cơ bản – sợi chất nhiễm sắc– crômatit – sợi siêu xoắn.

Câu 7 : Cho phép lai: Aaaa x AAaa. Biết các gen trội lặn hoàn toàn, theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể có kiểu hình giống P ở đời con là

a. 3/4

b. 11/12

c. 5/6

d. 35/36

Câu 8 : Thể một kép ở ruồi giấm có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng?

a. 4

b. 2

c. 8

d. 6

Câu 9 : Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số nuclêôtit loại G chiếm 60% số nuclêôtit của mạch mang mã gốc. Tổng số liên kết H giữa các đơn phân trong gen là 3250. Hãy tính tổng số nuclêôtit của gen.

a. 1800

b. 2500

c. 2800

d. 2400

Câu 10 : Ở bướm tằm, xét phép lai AB/ab x AB/ab. Biết hoán vị gen đã xảy ra với tần số 40%, hãy xác định tỉ lệ kiểu gen Ab/ab ở đời con.

a. 10%

b. 12%

c. 8%

d. 16%

Câu 11 : Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa tím. Khi đem lai hai cây lưỡng bội hoa vàng và hoa tím thu được F1 có kiểu hình phân tính, cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Hãy xác định tỉ lệ các cây hoa vàng không thuần chủng ở F2.

a. 75%

b. 50%

c. 12,5%

d. 25%

Câu 12 : Một quần thể có tần số kiểu gen Aa là 20%, tần số alen A là 0,4. Hãy cho biết quần thể có thành phần kiểu gen như thế nào?

a. 0,1AA : 0,2Aa : 0,7aa.

b. 0,2AA : 0,2Aa : 0,4aa.

c. 0,4AA : 0,2Aa : 0,4aa.

d. 0,3AA : 0,2Aa : 0,5aa.

Câu 13 : Một NST có trình tự gen là ABCDEFGH. Sau đột biến, NST có trình tự gen là ABCDE. Hỏi dạng đột biến cấu trúc NST nào có thể đã xảy ra?

a. Đảo đoạn NST và chuyển đoạn NST

b. Đảo đoạn NST và mất đoạn NST

c. Chuyển đoạn NST và lặp đoạn NST

d. Mất đoạn NST và chuyển đoạn NST

Câu 14 : Một tế bào sinh tinh mang kiểu gen AaBbCcDd khi giảm phân bình thường có thể tạo ra mấy loại tinh trùng?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

Câu 15 : Đột biến nào dưới đây không phải là đột biến điểm?

a. Thay thế 1 cặp nuclêôtit

b. Mất 3 cặp nuclêôtit

c. Thêm 1 cặp nuclêôtit

d. Mất 1 cặp nuclêôtit

Câu 16 : Đột biến xôma là dạng đột biến xảy ra trong nguyên phân của

a. tế bào sinh dục sơ khai.

b. tế bào sinh dưỡng.

c. tế bào sinh dục chín.

d. tế bào hợp tử.

Câu 17 : Trong một quần thể, xét 3 gen, gen thứ nhất và gen thứ hai đều có 3 alen và nằm trên NST giới tính X, không có alen tương đồng trên Y, gen thứ ba có 2 alen và nằm trên NST thường. Hãy tính số kiểu gen có thể có ở giới dị giao tử trong quần thể về các gen đang xét.

a. 54

b. 48

c. 27

d. 36

Câu 18 : Cho phép lai: AaBbCcDd x aaBbCCDd. Hãy tính tỉ lệ kiểu gen thuần chủng về tất cả các gen đang xét ở đời con.

a. 1/24

b. 1/16

c. 1/8

d. 1/32

Câu 19 : Cho phép lai: AaBbCc x AabbCc. Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen lặn ở đời con là bao nhiêu?

a. 9/32

b. 5/16

c. 7/32

d. 3/16

Câu 20 : Ở người, alen A quy định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh bạch tạng. Một người phụ nữ có bố mẹ bình thường, anh trai bị bạch tạng kết hôn với một người đàn ông có bố mẹ bình thường, có em gái bị bạch tạng sinh ra được một người con trai bình thường. Người con này kết hôn với một người bình thường có bố bị bạch tạng. Hỏi xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con bình thường nhưng mang gen bệnh là bao nhiêu?

a. 50%

b. 25%

c. 12,5%

d. 37,5%

Câu 21 : Cho P thuần chủng khác nhau về hai cặp gen tương phản (A, a, B, b) giao phối với nhau thu được F1. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 . Sự tương tác bổ sung giữa các gen không alen, trong đó mỗi loại gen trội xác định một kiểu hình riêng biệt sẽ cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình như thế nào?

a. 12 : 3 : 1

b. 9 : 3 : 3 : 1

c. 9 : 6 : 1

d. 9 : 7

Câu 22 : Trên một NST của một loài thực vật, các gen quy định chiều cao thân (A – thân cao, a – thân thấp) và màu hoa (B – hoa đỏ, b – hoa trắng) nằm cách nhau 30 cM. Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, đời F1 thu được toàn thân cao, hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ cây thân thấp, hoa đỏ là 7,5% . Biết rằng tính trội lặn là hoàn toàn và đã xảy ra hoán vị gen. Biết rằng ở F2 xuất hiện cả cây đồng hợp lặn về hai gen đang xét, hỏi nhận định nào sau đây là sai?

a. Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen thuần chủng về cả hai cặp gen ở đời con là 25%

b. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở một bên (bố hoặc mẹ)

c. Hoán vị gen đã xảy ra với tần số 30%

d. Kiểu gen của F1 là AB/ab

Câu 23 : Biết các gen trội lặn hoàn toàn và liên kết gen hoàn toàn, phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 ở đời con?

a. Ab/ab x aB/ab

b. AB/ab x AB/ab

c. Ab/aB : Ab/aB

d. Ab/aB x AB/ab

Câu 24 : Tính trạng nào dưới đây là tính trạng chất lượng?

a. Màu lông của bò vàng Thanh Hóa

b. Hình dạng xoáy của chó Phú Quốc

c. Hàm lượng lipit của sữa bò

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 25 : Cáo Bắc Cực vào mùa đông giá có bộ lông màu trắng như tuyết, sang mùa hè, lông của chúng lại chuyển sang sắc nâu vàng. Đây là ví dụ điển hình về hiện tượng biến dị nào?

a. Đột biến NST

b. Biến dị tổ hợp

c. Thường biến

d. Đột biến gen

Câu 26 : Một gen sau đột biến điểm có số nuclêôtit không thay đổi nhưng số liên kết hiđrô tăng lên, hỏi dạng đột biến nào đã xảy ra?

a. Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T

b. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X

c. Mất một cặp G – X, thêm một cặp A – T

d. Thêm một cặp G – X

Câu 27 : Vì sao vào kỳ giữa của nguyên phân, chúng ta có thể quan sát rõ nhất hình thái của NST

a. Vì NST ở giai đoạn này gắn thêm các phân tử prôtêin nên có kích thước bề ngang lớn

b. Vì lúc này NST đã tự nhân đôi nên có đường kính lớn hơn

c. Vì ở giai đoạn này NST co và đóng xoắn cực đại

d. Vì ở giai đoạn này tất cả NST tập trung ở thoi phân bào

Câu 28 : Đột biến chuyển đoạn lớn thường gây ra hậu quả nào sau đây?

a. Làm giảm số lượng gen quy định các tính trạng của cơ thể

b. Gây chết hoặc giảm sức sống

c. Gây giảm bớt hoặc tăng cường sự biểu hiện tính trạng

d. Làm phân hóa kiểu gen trong nội bộ loài thành các nòi, các thứ

Câu 29 : Ở một loài thực vật, các gen liên kết trên một NST phân bố theo trật tự như sau : Gen quy định màu hoa – gen quy định chiều cao thân – gen quy định dạng hạt – gen quy định kiểu lá – gen quy định độ ngọt của quả – gen quy định kiểu tua cuốn. Ở một dòng đột biến, người ta nhận thấy có trật tự gen là: Gen quy định màu hoa – gen quy định độ ngọt của quả – gen quy định kiểu lá – gen quy định dạng hạt – gen quy định chiều cao thân – gen quy định kiểu tua cuốn. Hỏi dạng đột biến nào đã xảy ra?

a. Mất đoạn NST

b. Đảo đoạn NST

c. Chuyển đoạn NST

d. Lặp đoạn NST

Câu 30 : Nhân tố tiến hóa nào có thể giữ lại những alen có hại cho quần thể đồng thời có thể loại bỏ những alen có lợi?

a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b. Chọn lọc tự nhiên

c. Các yếu tố ngẫu nhiên

d. Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 31 : Quần thể nào dưới đây không thay đổi về thành phần kiểu gen qua 1 thế hệ ngẫu phối?

a. 0,5AA : 0,5aa

b. 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa

c. 0,24AA : 0,48Aa : 0,28aa

d. 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa

Câu 32 : Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là : 0,8 AA : 0,2 Aa. Sau một thế hệ ngẫu phối, người ta thu được 1000 cá thể ở đời con. Theo lý thuyết, số cá thể mang kiểu gen Aa ở đời con là bao nhiêu?

a. 320

b. 810

c. 260

d. 180

Câu 33 : Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là : 0,6 AA : 0,4 aa. Nếu quần thể trải qua 2 thế hệ ngẫu phối, sau đó tiến hành tự phối qua 3 thế hệ thì tần số kiểu gen aa trong quần thể sẽ có giá trị bằng bao nhiêu?

a . 37%

b. 18%

c. 39%

d. 24%

Câu 34 : Nhân tố tiến hóa nào dưới đây có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a . Chọn lọc tự nhiên

b. Di nhập gen

c. Giao phối không ngẫu nhiên

d. Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 35 : Hội chứng di truyền nào dưới đây chỉ có ở nữ giới?

a . Hội chứng Patau

b. Hội chứng tiếng mèo kêu

c. Hội chứng Tơcnơ

d. Hội chứng Đao

Câu 36 : Khi nói về cơ quan tương tự, điều nào dưới đây là đúng?

a . Tất cả phương án còn lại đều đúng

b. Cùng đảm nhiệm một chức năng

c. Có hình thái khác nhau

d. Có chung nguồn gốc phát sinh

Câu 37 : Theo quan niệm của Đacuyn, đâu là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng?

a . Đột biến gen

b. Chọn lọc nhân tạo

c. Chọn lọc tự nhiên

d. Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 38 : Bước cuối cùng trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là gì?

a . Xử lý mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

b. Tạo dòng thuần chủng

c. Đem lai hai dòng đột biến với nhau

d. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

Câu 39 : Phương pháp tạo giống nào dưới đây được áp dụng ở thực vật?

a . Gây đột biến gen

b. Dung hợp tế bào trần

c. Nuôi cấy hạt phấn

d. Các phương án còn lại đều đúng

Câu 40 : Kĩ thuật nào dưới đây được thực hiện trong quy trình nhân bản cừu Đôly?

a . Đưa nhân của tế bào tinh trùng vào tế bào tuyến vú đã loại bỏ nhân

b. Đưa nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân

c. Đưa nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào tinh trùng đã loại bỏ nhân

d. Đưa nhân của tế bào trứng vào tế bào tuyến vú đã loại bỏ nhân

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.