Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2022 – Đề 31

Blog chia sẻ Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2022, giúp bạn ôn luyện và chuẩn bị cho thật tốt cho kì thi THPT sắp tới.

Xem thêm: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2022 – Đề 30

Để chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2022 sắp tới, việc luyện đề là rất quan trọng. Nhằm giúp các em ôn thi hiệu quả, Tailieufree giới thiệu Chuyên mục Ôn thi THPT Quốc gia bao gồm nhiều đề thi khác nhau, là tài liệu hữu ích cho các em ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Điện từ trường bao gồm

A. điện trường biến thiên và từ trường biến thiên 

B. chỉ có từ trường biến thiên

C. chỉ có điện trường biến thiên  

D. điện trường và từ trường không biến thiên

Câu 2. Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?

A. Tia hồng ngoại.  

B. Tia tử ngoại.  

C. Tia X.

D. Ánh sáng nhìn thấy.

Câu 3. Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

A. quang – phát quang. 

B. quang điện trong.  

C. phát xạ cảm ứng.

D. nhiệt điện.

Câu 4. Một chất có giới hạn quang dẫn là 0,50 mm. Chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện trong ?

A. 0,55 mm.

B. 0,45 mm.

C. 0,65 mm.

D. 0,60 mm.

Câu 5. Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10−4 s. Biết năng lượng điện trường tính theo công thức WC = 0,5Cu2. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi với chu kì là

A. 0,5.10−4 s.

B. 4,0. 10−4 s.

C. 2,0. 10−4 s.

D. 1,0. 10−4 s.

Câu 6. Một mạch dao động LC lí tưởng tụ điện có điện dung Bộ 12 Đề thi Vật lí lớp 12 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất (μF). Điện áp cực đại trên tụ là 4,5 V và dòng điện cực đại trong mạch là 3 mA. Chu kỳ dao động của mạch điện là

A. 9 ms.

B. 18 ms.

C. 1,8 ms.  

D. 0,9 ms.

Câu 7. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4 (μF). Biết tần số dao động của từ trường trong cuộn cảm là 2653 Hz. Xác định độ tự cảm.

A. 0,9 mH.  

B. 3,6 mH.  

C. 3,6 H.

D. 0,09 H. 

Câu 8. Một mạch dao động LC lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Tại thời điểm khi cường độ dòng điện trong mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì

A. Bộ 12 Đề thi Vật lí lớp 12 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất 

B. Bộ 12 Đề thi Vật lí lớp 12 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất  

C. Bộ 12 Đề thi Vật lí lớp 12 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất 

D. Bộ 12 Đề thi Vật lí lớp 12 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất 

Câu 9. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng có chu kì dao dộng riêng 0,0012 s. Lúc t = 0, dòng điện qua cuộn cảm có cường độ cực đại. Thời điểm tiếp theo dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn cực đại là 

A. 0,0001 s.

B. 0,0009 s.

C. 0,0003 s.

D. 0,0006 s.

Câu 10. Tìm câu phát biểu sai.

A. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.

B. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động.

C. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.

D. Điện trường từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.

Câu 11. Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây?

A. Xung quanh một quả cầu tích điện. 

B. Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu. 

C. Xung quanh một ống dây điện.

D. Xung quanh một tia lửa điện.

Câu 12. Chiếu một tia sáng màu lục từ thuỷ tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh áng đơn sắc: màu vàng, màu lam và màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là

A. chùm tia sáng màu vàng.

B. hai chùm tia sáng màu lam và màu tím.

C. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím.

D. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam.

Câu 13. Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló không ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

A. tím, lam, đỏ.  

B. đỏ, vàng, lam.  

C. đỏ, vàng. 

D. lam, tím.

Câu 14. Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng 

A. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.

B. chỉ xảy ra với chất rắn, và chất lỏng

C. chỉ xảy ra với chất rắn.  

D. là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.

Câu 15. Chiếu một tia ánh sáng trắng hẹp đi từ không khí vào một bể nước rộng dưới góc tới 60°. Chiều sâu nước trong bể 1 m. Tìm độ rộng của chùm màu sắc chiếu lên đáy bể. Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,33 và 1,34

A. 1,0 cm.  

B. 1,1 cm.  

C. 1,3 cm.  

D. 1,2 cm

Câu 16. Trong thí nghiệm I−âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 700 nm và nhận được một vân sáng bậc 3 tại một điểm M nào đó trên màn. Để nhận được vân sáng bậc 5 cũng tại vị trí đó thì phải dùng ánh sáng với bước sóng là

A. 500 nm.  

B. 420 nm.  

C. 750 nm.  

D. 630 nm.

Câu 17. Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe 2 mm. Khoảng cách từ 2 khe đến màn 2 m. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là: 

A. 0,6 μm.  

B. 0,5 μm.  

C. 0,4 μm.  

D. 0,65 μm.

Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I−âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe I−âng là 0,6 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn ảnh là 2 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 8 mm. Tính bước sóng.

A. 0,64 μm.

B. 0,6 μm.  

C. 0,54 μm.

D. 0.4 μm.

Câu 19. Trong thí nghiệm I−âng, hai khe S1, S2 cách nhau 1 mm và cách màn hứng vân giao thoa 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,5 µm. Tại vị trí cách vân trung tâm 5 mm có vân sáng hay vân tối, bậc bao nhiêu?

A. Vân tối thứ 3.

B. Vân tối thứ 4.

C. Vân sáng bậc 5.  

D. Vân sáng bậc 4.

Câu 20. Trong thí nghiệm I−âng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp trên màn là 21,6 mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31 mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

A. 9.  

B. 7.  

C. 11.

D. 13.

Câu 21. Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa là 0,6 mm. Tại hai điểm M, N là hai vị trí của hai vân sáng trên màn. Hãy xác định số vân sáng trên đoạn MN biết rằng khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm.

A. 40.

B. 41.

C. 42.

D. 43.

Câu 22. Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10−9 m đến 3.10−7 m là 

A. ánh sáng nhìn thấy  

B. tia tử ngoại  

C. tia hồng ngoại  

D. tia Rơnghen

Câu 23. Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là 

A. 55 nm

B. 0,55 μm  

C. 0,55 nm  

D. 0,55 mm

Câu 24. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. ánh sáng nhìn thấy. 

B. tia tử ngoại.  

C. tia Ronghen.

D. tia hồng ngoại.

Câu 25. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X với tia tử ngoại?

A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.

B. Cùng bản chất là sóng điện từ.

C. Có khả năng gây phát quang cho một số chất.

D. Đều có tác dụng lên kính ảnh.

Câu 26. Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10−5 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I= 10 A. Chu kì biến thiên của điện trường trong tụ là 

A. 2.103 (s).

B. 62,8.10−5 (s).

C. 0,628.10−5 (s).

D. 6,28.107 (s).

Câu 27. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy .

B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở.

C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy  

D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

Câu 28. Chọn phươg án sai khi nói về điện từ trường

A. Tương tác điện từ lan truyền trong không gian với một tốc độ hữu hạn

B. Điện trường và từ trường có thể chuyển hoá lẫn nhau

C. Điện từ trường là một dạng của vật chất, tồn tại khách quan.

D. Điện trường tĩnh và từ trường tĩnh không phải là những trường hợp riêng của trường điện từ.

Câu 29Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, lục và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai

A. tia cam và tia đỏ.

B. tia cam và tím.

C. tia tím, lục và cam.  

D. tia lục và tím.

Câu 30. Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới 60° chiều sâu của bể nước là 1 m. Dưới đáy bể đặt một gương phẳng song song với mặt nướcBiết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Bề rộng của dải quang phổ trên mặt nước.

A. 1,3cm  

B. 1,1 cm,

C. 2,2 cm,

D. 1,6 cm.

Câu 31. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng, vân sáng bậc 8 cách vân trung tâm 2,4 mm và hai điểm A, B thuộc vân sáng (AB = 6 mm). Số vân sáng và tối quan sát được giữa A và B là

A. 19 sáng, 18 tối. 

B. 19 sáng, 20 tối.  

C. 21 sáng, 20 tối.  

D. 21 sáng, 22 tối. 

Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa I−âng , bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng cho thí nghiệm là 0,59 μm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách từ nó đến hai khe bằng 1,475 μm có vân

A. tối thứ 2.

B. tối thứ 3.

C. sáng bậc 3.  

D. sáng bậc 5.

Câu 33. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I−âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe I−âng  là 0,3 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn ảnh là 1,5 m. Khoảng cách giữa 7 vân tối liên tiếp trên màn là 15 mm. Tính bước sóng.

A. 0,5 μm.  

B. 0,64 μm.

C. 0,44 μm.

D. 0,74 μm. 

Câu 34. Bức xạ điện từ có 

A. bước sóng càng ngắn thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng.

B. bước sóng càng dài thì khả năng đâm xuyên càng yếu. 

C. tần số càng nhỏ thì càng dễ làm phát quang các chất.

D. tần số càng lớn thì khả năng ion hóa càng yếu.  

Câu 35. Tìm phương án sai.

A. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

B. Tất cả các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.

C. Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời thu được trên Trái Đất là quang phổ liên tục.

D. Nguồn phát ánh sáng trắng là nguồn phát quang phổ liên tục.

PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Trong thí nghiệm giao thoa I−âng , thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa lần lượt là 0,21 mm và 0,15 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 3,15 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân tối tại đó. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân.

Bài 2. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4 (μF) và một cuộn dây. Bỏ qua điện trở thuần của mạch. Cho biết điện lượng cực đại trên tụ là 2 (μC). Biết năng lượng của mạch tính theo công thức W = 0,5Cu2 + 0,5Li2. Xác định năng lượng từ trường trong cuộn dây khi điện tích trên tụ là 1 (μC).

Bài 3. Mạch dao động của một máy phát vô tuyến điện có cuộn dây với độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi đượcKhi điện dung của tụ điện là C1 thì máy phát ra sóng điện từ có bước sóng 100 m. Để máy này có thể phát ra sóng có bước sóng 50 m người ta phải mắc thêm một tụ điện C2 có điện dung 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.