Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Vật Lí – Đề số 63

Blog chia sẻ Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật Lí năm 2022, giúp bạn ôn luyện và chuẩn bị cho thật tốt cho kì thi THPT sắp tới.

Xem thêm: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Vật Lí – Đề số 62

Đây là bộ đề thi mang tính chất thực tiễn cao, giúp các thầy cô và các em học sinh luyện thi THPT Quốc Gia môn Vật Lí có một tài liệu bám sát đề thi để đạt được thành tích cao, mang lại vinh dự cho bản thân, gia đình và nhà trường. Bộ đề gồm nhiều câu hỏi hay được các thầy cô trên cả nước sưu tầm và sáng tác, ôn luyện qua sẽ giúp các em có thêm nhiều kiến thức từ đó thêm yêu thích và học giỏi môn học này. Sau đây mời các bạn tham khảo chi tiết.

Dưới đây là Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Vật Lí – Đề số 63

Câu 1. Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

A. f3 > f1 > f2.

B. f2 > f1 > f3.

C. f3 > f2 > f1.

D. f1 > f2 > f3.

Câu 2. Nguồn phát quang phổ liên tục là:

A. chất rắn, lỏng hoặc khí (hay hơi) ở áp suất cao được nung nóng

B. chất lỏng và khí (hay hơi) được nung nóng

C. chất khí (hay hơi) ở áp suất thấp được nung nóng

D. chất rắn, lỏng hoặc khí (hay hơi)

Câu 3. Quang phổ vạch hấp thụ là:

A. Các vạch sáng nằm sát nhau

B. Hệ thống các vạch sáng nằm trên một nền tối

C. Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím

D. Hệ thống các vạch tối nằm trền nền quang phổ liên tục

Câu 4. Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:

A. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

B. tần số không đổi và vận tốc không đổi

C. tần số thay đổi và vận tốc không đổi  

D. tần số không đổi và vận tốc thay đổi

Câu 5. Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

A. quang – phát quang. 

B. quang điện trong.  

C. phát xạ cảm ứng.  

D. nhiệt điện.

Câu 6. Một chất có giới hạn quang dẫn là 0,50 mm. Chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện trong ?

A. 0,55 mm.  

B. 0,45 mm.  

C. 0,65 mm.  

D. 0,60 mm.

Câu 7. Chọn câu đúng.

A. Tia hồng ngoại chỉ có thể gây ra hiện tượng phát quang với một số chất khí.

B. Bước sóng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kính thích.

C. Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích.

D. Huỳnh quang là hiện tượng hấp thụ ánh sáng

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe song song cách nhau một khoảng a và cách đều màn E một khoảng D. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy vân sáng thứ năm cách vân sáng trung tâm 4,5 mm. Tại điểm M nằm cách vân trung tâm 3,15 mm là

A. vân sáng bậc 3.

B. vân sáng bậc 4 .

C. vân tối thứ 3.

D. vân tối thứ 4.

Câu 9. Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

A. đỏ.

B. tím.  

C. lam.  

D. chàm. 

Câu 10. Tia hồng ngoại

A. không phải là sóng điện từ.

B. không truyền được trong chân không.

C. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.  

D. được ứng dụng để sưởi ấm.

Câu 11. Điện từ trường bao gồm:

A. Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

B. chỉ có từ trường biến thiên

C. chỉ có điện trường biến thiên  

D. Điện trường và từ trường không biến thiên

Câu 12. Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?

A. Tia hồng ngoại.

B. Tia tử ngoại.

C. Tia X.  

D. Ánh sáng nhìn thấy.

Câu 13. Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính .

A. Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó. 

B. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

C. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau.

D. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính.

Câu 14. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH và một tụ điện có điện dung 0,1 μF. Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?

A. 1.6.1014 Hz.  

B. 3,2.104 Hz.  

C. l,6.10Hz.  

D. 3,2.103 Hz.

Câu 15. Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10−5 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I= 10 A. Chu kì biến thiên của điện trường trong tụ là 

A. 2.103 (s).  

B. 62,8.10−5 (s).  

C. 0,628.10−5 (s).

D. 6,28.107 (s).

Câu 16. Trong thí nghiệm giao thoa I−âng  khoảng cách hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1,5 m, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng cho thí nghiệm là 0,59 μm. Tìm vị trí vân tối thứ 5 trên màn ảnh

A. ±7,812 mm.  

B. ±7,965 mm.

C. 7,812 mm.  

D. 7,965 mm.

Câu 17. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I−âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe I−âng  là 0,3 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn ảnh là 1,5 m. Khoảng cách giữa 7 vân tối liên tiếp trên màn là 15 mm. Tính bước sóng.

A. 0,5 μm.  

B. 0,64 μm.

C. 0,44 μm.

D. 0,74 μm. 

Câu 18. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc màu vàng, màu tím. Khi đó chùm tia khúc xạ

A. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu tím.

C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu tím.

D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu tím bị phản xạ toàn phần

Câu 19. Bước sóng của ánh sáng màu đỏ trong không khí là 0,75 μm. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là Đề thi Giữa kì 2 Vật lí lớp 12 năm 2022 có ma trận (10 đề). Bước sóng của nó trong nước là

A. 0,546 μm.  

B. 0,632 μm.

C. 0,445 μm.

D. 0,5625 μm.

Câu 20. Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia 

A. hội tụ, có nhiều màu.

B. song song màu trắng,

C. song song, mỗi chùm một màu.  

D. phân kì, có nhiều màu.

Câu 21. Điều nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục? Dùng để xác định

A. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng. 

B. nhiệt độ của các vật phát sáng

C. bước sóng của ánh sáng.  

D. phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng

Câu 22. Tìm phương án sai.

A. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

B. Tất cả các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.

C. Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời thu được trên Trái Đất là quang phổ liên tục.

D. Nguồn phát ánh sáng trắng là nguồn phát quang phổ liên tục

Câu 23. Một mạch dao động LC lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Tại thời điểm khi cường độ dòng điện trong mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì

A. Đề thi Giữa kì 2 Vật lí lớp 12 năm 2022 có ma trận (10 đề) 

B. Đề thi Giữa kì 2 Vật lí lớp 12 năm 2022 có ma trận (10 đề) 

C. Đề thi Giữa kì 2 Vật lí lớp 12 năm 2022 có ma trận (10 đề) 

D. Đề thi Giữa kì 2 Vật lí lớp 12 năm 2022 có ma trận (10 đề) 

Câu 24. Một mạch dao động điện từ có độ tự cảm 5 mH và điện dung của tụ 1,5 μF, điện áp cực đại trên tụ là 8 V. Cường độ dòng điện trong mạch chỉ điện áp trên tụ là 4 V có độ lớn là

A. 55 mA.  

B. 0,15 mA.  

C. 0,12 A.  

D. 0,45 A.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.